диате́з
giống đựcbất động vật
diatéz
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên диате́з chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
диате́з nghĩa là tạng.
Nghĩa của диате́з
Danh từ
- Tạng.
Biến cách của диате́з (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | диате́з | диате́зы |
| Sinh cách кого? чего? | диате́за | диате́зов |
| Tặng cách кому? чему? | диате́зу | диате́зам |
| Đối cách кого? что? | диате́з | диате́зы |
| Công cụ cách кем? чем? | диате́зом | диате́зами |
| Giới cách о ком? о чём? | диате́зе | диате́зах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
диатез nghĩa là gì?
диатез (danh từ) nghĩa là tạng.
диатез đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là диате́з (phiên âm Latinh diatéz); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.