диве́рсия
Dấu sắc trên диве́рсия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
диве́рсия nghĩa là nghi binh, dương đông kích tây.
Nghĩa của диве́рсия
Danh từ
- quân sự тактическая [cuộc] nghi binh, dương đông kích tây.
- разрушение[sự, cuộc, vụ] phá hoại
Biến cách của диве́рсия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | диве́рсия | диве́рсии |
| Sinh cách кого? чего? | диве́рсии | диве́рсий |
| Tặng cách кому? чему? | диве́рсии | диве́рсиям |
| Đối cách кого? что? | диве́рсию | диве́рсии |
| Công cụ cách кем? чем? | диве́рсией | диве́рсиями |
| Giới cách о ком? о чём? | диве́рсии | диве́рсиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
диверсия nghĩa là gì?
диверсия (danh từ) nghĩa là nghi binh, dương đông kích tây.
диверсия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là диве́рсия (phiên âm Latinh divérsija, IPA [dʲɪˈvʲersʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.