диверсио́нный
Dấu sắc trên диверсио́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
диверсио́нный nghĩa là biệt kích.
Nghĩa của диверсио́нный
Tính từ
- Thuộc về phá hoại, biệt kích.
- диверсио́нный актhành động, phá hoại
- диверсио́нная гру́ппаnhóm phá hoại, toán biệt kích
Biến cách của диверсио́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | диверсио́нный | диверсио́нное | диверсио́нная | диверсио́нные |
| Sinh cách | диверсио́нного | диверсио́нного | диверсио́нной | диверсио́нных |
| Tặng cách | диверсио́нному | диверсио́нному | диверсио́нной | диверсио́нным |
| Đối cách | диверсио́нный / диверсио́нного | диверсио́нное | диверсио́нную | диверсио́нные / диверсио́нных |
| Công cụ cách | диверсио́нным | диверсио́нным | диверсио́нной | диверсио́нными |
| Giới cách | диверсио́нном | диверсио́нном | диверсио́нной | диверсио́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của диверсио́нный
Câu hỏi thường gặp
диверсионный nghĩa là gì?
диверсионный (tính từ) nghĩa là biệt kích.
диверсионный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là диверсио́нный (phiên âm Latinh diversiónnyj, IPA [dʲɪvʲɪrsʲɪˈonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.