TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

диверсио́нный

diversiónnyj[dʲɪvʲɪrsʲɪˈonːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên диверсио́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

диверсио́нный nghĩa là biệt kích.

Nghĩa của диверсио́нный

Tính từ

  1. Thuộc về phá hoại, biệt kích.
    • диверсио́нный актhành động, phá hoại
    • диверсио́нная гру́ппаnhóm phá hoại, toán biệt kích

Biến cách của диверсио́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдиверсио́нныйдиверсио́нноедиверсио́ннаядиверсио́нные
Sinh cáchдиверсио́нногодиверсио́нногодиверсио́ннойдиверсио́нных
Tặng cáchдиверсио́нномудиверсио́нномудиверсио́ннойдиверсио́нным
Đối cáchдиверсио́нный / диверсио́нногодиверсио́нноедиверсио́ннуюдиверсио́нные / диверсио́нных
Công cụ cáchдиверсио́ннымдиверсио́ннымдиверсио́ннойдиверсио́нными
Giới cáchдиверсио́нномдиверсио́нномдиверсио́ннойдиверсио́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của диверсио́нный

Câu hỏi thường gặp

диверсионный nghĩa là gì?

диверсионный (tính từ) nghĩa là biệt kích.

диверсионный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là диверсио́нный (phiên âm Latinh diversiónnyj, IPA [dʲɪvʲɪrsʲɪˈonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.