дивизио́нный
Dấu sắc trên дивизио́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дивизио́нный nghĩa là tiểu đoàn pháo binh, sư đoàn.
Nghĩa của дивизио́нный
Tính từ
- относящийся к армиллерийскому дивизиону [thuộc về] tiểu đoàn pháo binh.
- относящийся к дивизии [thuộc về] sư đoàn.
- дивизио́нный медици́нский пунктtrạm y tế sư đoàn
Biến cách của дивизио́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дивизио́нный | дивизио́нное | дивизио́нная | дивизио́нные |
| Sinh cách | дивизио́нного | дивизио́нного | дивизио́нной | дивизио́нных |
| Tặng cách | дивизио́нному | дивизио́нному | дивизио́нной | дивизио́нным |
| Đối cách | дивизио́нный / дивизио́нного | дивизио́нное | дивизио́нную | дивизио́нные / дивизио́нных |
| Công cụ cách | дивизио́нным | дивизио́нным | дивизио́нной | дивизио́нными |
| Giới cách | дивизио́нном | дивизио́нном | дивизио́нной | дивизио́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của дивизио́нный
Câu hỏi thường gặp
дивизионный nghĩa là gì?
дивизионный (tính từ) nghĩa là tiểu đoàn pháo binh, sư đoàn.
дивизионный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дивизио́нный (phiên âm Latinh diviziónnyj, IPA [dʲɪvʲɪzʲɪˈonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.