TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дивизио́нный

diviziónnyj[dʲɪvʲɪzʲɪˈonːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дивизио́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дивизио́нный nghĩa là tiểu đoàn pháo binh, sư đoàn.

Nghĩa của дивизио́нный

Tính từ

  1. относящийся к армиллерийскому дивизиону [thuộc về] tiểu đoàn pháo binh.
  2. относящийся к дивизии [thuộc về] sư đoàn.
    • дивизио́нный медици́нский пунктtrạm y tế sư đoàn

Biến cách của дивизио́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдивизио́нныйдивизио́нноедивизио́ннаядивизио́нные
Sinh cáchдивизио́нногодивизио́нногодивизио́ннойдивизио́нных
Tặng cáchдивизио́нномудивизио́нномудивизио́ннойдивизио́нным
Đối cáchдивизио́нный / дивизио́нногодивизио́нноедивизио́ннуюдивизио́нные / дивизио́нных
Công cụ cáchдивизио́ннымдивизио́ннымдивизио́ннойдивизио́нными
Giới cáchдивизио́нномдивизио́нномдивизио́ннойдивизио́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của дивизио́нный

Câu hỏi thường gặp

дивизионный nghĩa là gì?

дивизионный (tính từ) nghĩa là tiểu đoàn pháo binh, sư đoàn.

дивизионный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дивизио́нный (phiên âm Latinh diviziónnyj, IPA [dʲɪvʲɪzʲɪˈonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.