дивиде́нд
Dấu sắc trên дивиде́нд chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дивиде́нд nghĩa là lợi tức cổ phần, lãi cổ phiếu.
Nghĩa của дивиде́нд
Danh từ
- Lợi tức cổ phần, lãi cổ phiếu.
Biến cách của дивиде́нд (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дивиде́нд | дивиде́нды |
| Sinh cách кого? чего? | дивиде́нда | дивиде́ндов |
| Tặng cách кому? чему? | дивиде́нду | дивиде́ндам |
| Đối cách кого? что? | дивиде́нд | дивиде́нды |
| Công cụ cách кем? чем? | дивиде́ндом | дивиде́ндами |
| Giới cách о ком? о чём? | дивиде́нде | дивиде́ндах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
дивиденд nghĩa là gì?
дивиденд (danh từ) nghĩa là lợi tức cổ phần, lãi cổ phiếu.
дивиденд đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дивиде́нд (phiên âm Latinh dividénd, IPA [dʲɪvʲɪˈdʲent]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.