дивизио́н
giống đựcbất động vật
divizión[dʲɪvʲɪzʲɪˈon]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên дивизио́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дивизио́н nghĩa là tiểu đoàn.
Nghĩa của дивизио́н
Danh từ
- Tiểu đoàn.
Biến cách của дивизио́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дивизио́н | дивизио́ны |
| Sinh cách кого? чего? | дивизио́на | дивизио́нов |
| Tặng cách кому? чему? | дивизио́ну | дивизио́нам |
| Đối cách кого? что? | дивизио́н | дивизио́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | дивизио́ном | дивизио́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | дивизио́не | дивизио́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
дивизион nghĩa là gì?
дивизион (danh từ) nghĩa là tiểu đoàn.
дивизион đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дивизио́н (phiên âm Latinh divizión, IPA [dʲɪvʲɪzʲɪˈon]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.