дигра́ф
giống đựcbất động vật
digráf[dʲɪˈɡraf]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên дигра́ф chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дигра́ф nghĩa là chữ ghép.
Nghĩa của дигра́ф
Danh từ
- Chữ ghép.
Biến cách của дигра́ф (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дигра́ф | дигра́фы |
| Sinh cách кого? чего? | дигра́фа | дигра́фов |
| Tặng cách кому? чему? | дигра́фу | дигра́фам |
| Đối cách кого? что? | дигра́ф | дигра́фы |
| Công cụ cách кем? чем? | дигра́фом | дигра́фами |
| Giới cách о ком? о чём? | дигра́фе | дигра́фах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
диграф nghĩa là gì?
диграф (danh từ) nghĩa là chữ ghép.
диграф đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дигра́ф (phiên âm Latinh digráf, IPA [dʲɪˈɡraf]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.