TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дидакти́ческий

didaktíčeskij[dʲɪdɐkˈtʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дидакти́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дидакти́ческий nghĩa là Thuộc về lý luận dạy học.

Nghĩa của дидакти́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về lý luận dạy học.
    • дидакти́ческое пра́вилоquy tắc dạy học

Biến cách của дидакти́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдидакти́ческийдидакти́ческоедидакти́ческаядидакти́ческие
Sinh cáchдидакти́ческогодидакти́ческогодидакти́ческойдидакти́ческих
Tặng cáchдидакти́ческомудидакти́ческомудидакти́ческойдидакти́ческим
Đối cáchдидакти́ческий / дидакти́ческогодидакти́ческоедидакти́ческуюдидакти́ческие / дидакти́ческих
Công cụ cáchдидакти́ческимдидакти́ческимдидакти́ческойдидакти́ческими
Giới cáchдидакти́ческомдидакти́ческомдидакти́ческойдидакти́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

дидактический nghĩa là gì?

дидактический (tính từ) nghĩa là Thuộc về lý luận dạy học.

дидактический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дидакти́ческий (phiên âm Latinh didaktíčeskij, IPA [dʲɪdɐkˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.