дидакти́ческий
Dấu sắc trên дидакти́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дидакти́ческий nghĩa là Thuộc về lý luận dạy học.
Nghĩa của дидакти́ческий
Tính từ
- Thuộc về lý luận dạy học.
- дидакти́ческое пра́вилоquy tắc dạy học
Biến cách của дидакти́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дидакти́ческий | дидакти́ческое | дидакти́ческая | дидакти́ческие |
| Sinh cách | дидакти́ческого | дидакти́ческого | дидакти́ческой | дидакти́ческих |
| Tặng cách | дидакти́ческому | дидакти́ческому | дидакти́ческой | дидакти́ческим |
| Đối cách | дидакти́ческий / дидакти́ческого | дидакти́ческое | дидакти́ческую | дидакти́ческие / дидакти́ческих |
| Công cụ cách | дидакти́ческим | дидакти́ческим | дидакти́ческой | дидакти́ческими |
| Giới cách | дидакти́ческом | дидакти́ческом | дидакти́ческой | дидакти́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
дидактический nghĩa là gì?
дидактический (tính từ) nghĩa là Thuộc về lý luận dạy học.
дидактический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дидакти́ческий (phiên âm Latinh didaktíčeskij, IPA [dʲɪdɐkˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.