дие́та
Dấu sắc trên дие́та chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дие́та nghĩa là chế độ ăn uống, ăn kiêng.
Nghĩa của дие́та
Danh từ
- Chế độ ăn uống, ăn kiêng.
- соблюда́ть дие́туăn kiêng, kiêng
- поса́дить кого́-л. на дие́туbắt ai ăn kiêng
Biến cách của дие́та (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дие́та | дие́ты |
| Sinh cách кого? чего? | дие́ты | дие́т |
| Tặng cách кому? чему? | дие́те | дие́там |
| Đối cách кого? что? | дие́ту | дие́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | дие́той | дие́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | дие́те | дие́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với дие́та
- Диета является причиной более чем миллиона смертей. Thói quen ăn uống là nguyên nhân tử vong của hơn 1 triệu người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #639228
- Я две недели сидела на диете. Tôi đã ăn kiêng hai tuần nay rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3178126
- Моя мать на банановой диете. Mẹ tôi đang giảm cân bằng chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2673890
- Я соблюдал диету в течение двух недель. Tôi đã ăn kiêng hai tuần nay rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3178125
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
диета nghĩa là gì?
диета (danh từ) nghĩa là chế độ ăn uống, ăn kiêng.
диета đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дие́та (phiên âm Latinh dijéta, IPA [dʲɪˈjetə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.