TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

диети́ческий

dijetíčeskij[dʲɪ(j)ɪˈtʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên диети́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

диети́ческий nghĩa là Thuộc về chế độ ăn uống.

Nghĩa của диети́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về chế độ ăn uống.
    • диети́ческая столо́ваяnhà ăn theo chế độ bệnh

Biến cách của диети́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдиети́ческийдиети́ческоедиети́ческаядиети́ческие
Sinh cáchдиети́ческогодиети́ческогодиети́ческойдиети́ческих
Tặng cáchдиети́ческомудиети́ческомудиети́ческойдиети́ческим
Đối cáchдиети́ческий / диети́ческогодиети́ческоедиети́ческуюдиети́ческие / диети́ческих
Công cụ cáchдиети́ческимдиети́ческимдиети́ческойдиети́ческими
Giới cáchдиети́ческомдиети́ческомдиети́ческойдиети́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

диетический nghĩa là gì?

диетический (tính từ) nghĩa là Thuộc về chế độ ăn uống.

диетический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là диети́ческий (phiên âm Latinh dijetíčeskij, IPA [dʲɪ(j)ɪˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.