диети́ческий
Dấu sắc trên диети́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
диети́ческий nghĩa là Thuộc về chế độ ăn uống.
Nghĩa của диети́ческий
Tính từ
- Thuộc về chế độ ăn uống.
- диети́ческая столо́ваяnhà ăn theo chế độ bệnh
Biến cách của диети́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | диети́ческий | диети́ческое | диети́ческая | диети́ческие |
| Sinh cách | диети́ческого | диети́ческого | диети́ческой | диети́ческих |
| Tặng cách | диети́ческому | диети́ческому | диети́ческой | диети́ческим |
| Đối cách | диети́ческий / диети́ческого | диети́ческое | диети́ческую | диети́ческие / диети́ческих |
| Công cụ cách | диети́ческим | диети́ческим | диети́ческой | диети́ческими |
| Giới cách | диети́ческом | диети́ческом | диети́ческой | диети́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
диетический nghĩa là gì?
диетический (tính từ) nghĩa là Thuộc về chế độ ăn uống.
диетический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là диети́ческий (phiên âm Latinh dijetíčeskij, IPA [dʲɪ(j)ɪˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.