диза́йн
dizájn[dʲɪˈzajn]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên диза́йн chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
диза́йн nghĩa là thiết kế.
Nghĩa của диза́йн
Danh từ
- Thiết kế.
Biến cách của диза́йн (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | диза́йн | диза́йны |
| Sinh cách кого? чего? | диза́йна | диза́йнов |
| Tặng cách кому? чему? | диза́йну | диза́йнам |
| Đối cách кого? что? | диза́йн | диза́йны |
| Công cụ cách кем? чем? | диза́йном | диза́йнами |
| Giới cách о ком? о чём? | диза́йне | диза́йнах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
дизайн nghĩa là gì?
дизайн (danh từ) nghĩa là thiết kế.
дизайн đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là диза́йн (phiên âm Latinh dizájn, IPA [dʲɪˈzajn]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.