ди́зель
giống đựcbất động vật
dízelʹ[ˈdʲizʲɪlʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ди́зель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ди́зель nghĩa là điêzen, điêden.
Nghĩa của ди́зель
Danh từ
- [Máy, động cơ] điêzen, điêden, đi-ê-den.
Biến cách của ди́зель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ди́зель | ди́зели |
| Sinh cách кого? чего? | ди́зеля | ди́зелей |
| Tặng cách кому? чему? | ди́зелю | ди́зелям |
| Đối cách кого? что? | ди́зель | ди́зели |
| Công cụ cách кем? чем? | ди́зелем | ди́зелями |
| Giới cách о ком? о чём? | ди́зеле | ди́зелях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
дизель nghĩa là gì?
дизель (danh từ) nghĩa là điêzen, điêden.
дизель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ди́зель (phiên âm Latinh dízelʹ, IPA [ˈdʲizʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.