TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дизентери́йный

dizenteríjnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дизентери́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дизентери́йный nghĩa là kiết lỵ.

Nghĩa của дизентери́йный

Tính từ

  1. Thuộc về lỵ, kiết lỵ.
    • дизентери́йная па́лочкаtrực khuẩn lỵ

Biến cách của дизентери́йный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдизентери́йныйдизентери́йноедизентери́йнаядизентери́йные
Sinh cáchдизентери́йногодизентери́йногодизентери́йнойдизентери́йных
Tặng cáchдизентери́йномудизентери́йномудизентери́йнойдизентери́йным
Đối cáchдизентери́йныйдизентери́йноедизентери́йнуюдизентери́йные
Công cụ cáchдизентери́йнымдизентери́йнымдизентери́йнойдизентери́йными
Giới cáchдизентери́йномдизентери́йномдизентери́йнойдизентери́йных
Dạng ngắnдизентери́ендизентери́йнодизентери́йнадизентери́йны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

дизентерийный nghĩa là gì?

дизентерийный (tính từ) nghĩa là kiết lỵ.

дизентерийный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дизентери́йный (phiên âm Latinh dizenteríjnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.