дизентери́йный
Dấu sắc trên дизентери́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дизентери́йный nghĩa là kiết lỵ.
Nghĩa của дизентери́йный
Tính từ
- Thuộc về lỵ, kiết lỵ.
- дизентери́йная па́лочкаtrực khuẩn lỵ
Biến cách của дизентери́йный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дизентери́йный | дизентери́йное | дизентери́йная | дизентери́йные |
| Sinh cách | дизентери́йного | дизентери́йного | дизентери́йной | дизентери́йных |
| Tặng cách | дизентери́йному | дизентери́йному | дизентери́йной | дизентери́йным |
| Đối cách | дизентери́йный | дизентери́йное | дизентери́йную | дизентери́йные |
| Công cụ cách | дизентери́йным | дизентери́йным | дизентери́йной | дизентери́йными |
| Giới cách | дизентери́йном | дизентери́йном | дизентери́йной | дизентери́йных |
| Dạng ngắn | дизентери́ен | дизентери́йно | дизентери́йна | дизентери́йны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
дизентерийный nghĩa là gì?
дизентерийный (tính từ) nghĩa là kiết lỵ.
дизентерийный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дизентери́йный (phiên âm Latinh dizenteríjnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.