дизентери́я
Dấu sắc trên дизентери́я chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дизентери́я nghĩa là bệnh lỵ, kiết lỵ.
Nghĩa của дизентери́я
Danh từ
- Bệnh lỵ, kiết lỵ.
Biến cách của дизентери́я (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дизентери́я | дизентери́и |
| Sinh cách кого? чего? | дизентери́и | дизентери́й |
| Tặng cách кому? чему? | дизентери́и | дизентери́ям |
| Đối cách кого? что? | дизентери́ю | дизентери́и |
| Công cụ cách кем? чем? | дизентери́ей | дизентери́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | дизентери́и | дизентери́ях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
дизентерия nghĩa là gì?
дизентерия (danh từ) nghĩa là bệnh lỵ, kiết lỵ.
дизентерия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дизентери́я (phiên âm Latinh dizenteríja, IPA [dʲɪzʲɪnʲtʲɪˈrʲijə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.