дика́рь
Dấu sắc trên дика́рь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дика́рь nghĩa là người mọi rợ, người man rợ.
Nghĩa của дика́рь
Danh từ
- Người mọi rợ, người man rợ.
Biến cách của дика́рь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дика́рь | дикари́ |
| Sinh cách кого? чего? | дикаря́ | дикаре́й |
| Tặng cách кому? чему? | дикарю́ | дикаря́м |
| Đối cách кого? что? | дикаря́ | дикаре́й |
| Công cụ cách кем? чем? | дикарём | дикаря́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | дикаре́ | дикаря́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
дикарь nghĩa là gì?
дикарь (danh từ) nghĩa là người mọi rợ, người man rợ.
дикарь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дика́рь (phiên âm Latinh dikárʹ, IPA [dʲɪˈkarʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.