дико́винный
Dấu sắc trên дико́винный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дико́винный nghĩa là lạ, kỳ lạ.
Nghĩa của дико́винный
Tính từ
- Lạ, kỳ lạ, lạ lùng, lạ mắt lạ tai.
Biến cách của дико́винный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дико́винный | дико́винное | дико́винная | дико́винные |
| Sinh cách | дико́винного | дико́винного | дико́винной | дико́винных |
| Tặng cách | дико́винному | дико́винному | дико́винной | дико́винным |
| Đối cách | дико́винный / дико́винного | дико́винное | дико́винную | дико́винные / дико́винных |
| Công cụ cách | дико́винным | дико́винным | дико́винной | дико́винными |
| Giới cách | дико́винном | дико́винном | дико́винной | дико́винных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của дико́винный
| So sánh hơn | (по)дико́виннее |
Câu hỏi thường gặp
диковинный nghĩa là gì?
диковинный (tính từ) nghĩa là lạ, kỳ lạ.
диковинный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дико́винный (phiên âm Latinh dikóvinnyj, IPA [dʲɪˈkovʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.