TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дико́винный

dikóvinnyj[dʲɪˈkovʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дико́винный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дико́винный nghĩa là lạ, kỳ lạ.

Nghĩa của дико́винный

Tính từ

  1. Lạ, kỳ lạ, lạ lùng, lạ mắt lạ tai.

Biến cách của дико́винный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдико́винныйдико́винноедико́виннаядико́винные
Sinh cáchдико́винногодико́винногодико́виннойдико́винных
Tặng cáchдико́винномудико́винномудико́виннойдико́винным
Đối cáchдико́винный / дико́винногодико́винноедико́виннуюдико́винные / дико́винных
Công cụ cáchдико́виннымдико́виннымдико́виннойдико́винными
Giới cáchдико́винномдико́винномдико́виннойдико́винных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của дико́винный

So sánh hơn(по)дико́виннее

Câu hỏi thường gặp

диковинный nghĩa là gì?

диковинный (tính từ) nghĩa là lạ, kỳ lạ.

диковинный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дико́винный (phiên âm Latinh dikóvinnyj, IPA [dʲɪˈkovʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.