TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дикорасту́щий

dikorastúščij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дикорасту́щий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дикорасту́щий nghĩa là hoang dai, hoang.

Nghĩa của дикорасту́щий

Tính từ

  1. Hoang dai, [mọc] hoang, dại.

Biến cách của дикорасту́щий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдикорасту́щийдикорасту́щеедикорасту́щаядикорасту́щие
Sinh cáchдикорасту́щегодикорасту́щегодикорасту́щейдикорасту́щих
Tặng cáchдикорасту́щемудикорасту́щемудикорасту́щейдикорасту́щим
Đối cáchдикорасту́щийдикорасту́щеедикорасту́щуюдикорасту́щие
Công cụ cáchдикорасту́щимдикорасту́щимдикорасту́щейдикорасту́щими
Giới cáchдикорасту́щемдикорасту́щемдикорасту́щейдикорасту́щих
Dạng ngắnдикорасту́щдикорасту́щедикорасту́щадикорасту́щи

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

дикорастущий nghĩa là gì?

дикорастущий (tính từ) nghĩa là hoang dai, hoang.

дикорастущий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дикорасту́щий (phiên âm Latinh dikorastúščij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.