дикорасту́щий
Dấu sắc trên дикорасту́щий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дикорасту́щий nghĩa là hoang dai, hoang.
Nghĩa của дикорасту́щий
Tính từ
- Hoang dai, [mọc] hoang, dại.
Biến cách của дикорасту́щий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дикорасту́щий | дикорасту́щее | дикорасту́щая | дикорасту́щие |
| Sinh cách | дикорасту́щего | дикорасту́щего | дикорасту́щей | дикорасту́щих |
| Tặng cách | дикорасту́щему | дикорасту́щему | дикорасту́щей | дикорасту́щим |
| Đối cách | дикорасту́щий | дикорасту́щее | дикорасту́щую | дикорасту́щие |
| Công cụ cách | дикорасту́щим | дикорасту́щим | дикорасту́щей | дикорасту́щими |
| Giới cách | дикорасту́щем | дикорасту́щем | дикорасту́щей | дикорасту́щих |
| Dạng ngắn | дикорасту́щ | дикорасту́ще | дикорасту́ща | дикорасту́щи |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
дикорастущий nghĩa là gì?
дикорастущий (tính từ) nghĩa là hoang dai, hoang.
дикорастущий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дикорасту́щий (phiên âm Latinh dikorastúščij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.