дикта́нт
Dấu sắc trên дикта́нт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дикта́нт nghĩa là bài chính tả, ám tả.
Nghĩa của дикта́нт
Danh từ
- Bài chính tả, ám tả.
Biến cách của дикта́нт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дикта́нт | дикта́нты |
| Sinh cách кого? чего? | дикта́нта | дикта́нтов |
| Tặng cách кому? чему? | дикта́нту | дикта́нтам |
| Đối cách кого? что? | дикта́нт | дикта́нты |
| Công cụ cách кем? чем? | дикта́нтом | дикта́нтами |
| Giới cách о ком? о чём? | дикта́нте | дикта́нтах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
диктант nghĩa là gì?
диктант (danh từ) nghĩa là bài chính tả, ám tả.
диктант đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дикта́нт (phiên âm Latinh diktánt, IPA [dʲɪkˈtant]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.