ди́ктор
Dấu sắc trên ди́ктор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ди́ктор nghĩa là phát thanh viên, xướng ngôn viên.
Nghĩa của ди́ктор
Danh từ
- Phát thanh viên, xướng ngôn viên.
Biến cách của ди́ктор (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ди́ктор | ди́кторы |
| Sinh cách кого? чего? | ди́ктора | ди́кторов |
| Tặng cách кому? чему? | ди́ктору | ди́кторам |
| Đối cách кого? что? | ди́ктора | ди́кторов |
| Công cụ cách кем? чем? | ди́ктором | ди́кторами |
| Giới cách о ком? о чём? | ди́кторе | ди́кторах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu ví dụ với ди́ктор
- Мать этого ребёнка - диктор. Mẹ của đứa bé kia là một phát thanh viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1411453
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
диктор nghĩa là gì?
диктор (danh từ) nghĩa là phát thanh viên, xướng ngôn viên.
диктор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ди́ктор (phiên âm Latinh díktor, IPA [ˈdʲiktər]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.