диле́мма
Dấu sắc trên диле́мма chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
диле́мма nghĩa là lưỡng đao luận, song đề, tình trạng lương nan, tình thế khó xử.
Nghĩa của диле́мма
Danh từ
- [phép] lưỡng đao luận, song đề.
- затруднительное положение Tình trạng lương nan, tình thế khó xử.
Biến cách của диле́мма (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | диле́мма | диле́ммы |
| Sinh cách кого? чего? | диле́ммы | диле́мм |
| Tặng cách кому? чему? | диле́мме | диле́ммам |
| Đối cách кого? что? | диле́мму | диле́ммы |
| Công cụ cách кем? чем? | диле́ммой | диле́ммами |
| Giới cách о ком? о чём? | диле́мме | диле́ммах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
дилемма nghĩa là gì?
дилемма (danh từ) nghĩa là lưỡng đao luận, song đề, tình trạng lương nan, tình thế khó xử.
дилемма đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là диле́мма (phiên âm Latinh dilémma, IPA [dʲɪˈlʲem(ː)ə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.