TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дикторский

diktorskij giọng máy của trình duyệt

дикторский nghĩa là xướng ngôn viên.

Nghĩa của дикторский

Tính từ

  1. Thuộc về phát thanh viên, xướng ngôn viên.

Câu hỏi thường gặp

дикторский nghĩa là gì?

дикторский (tính từ) nghĩa là xướng ngôn viên.

дикторский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дикторский (phiên âm Latinh diktorskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.