диктофо́н
giống đựcbất động vật
diktofón[dʲɪktɐˈfon]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên диктофо́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
диктофо́н nghĩa là máy ghi âm.
Nghĩa của диктофо́н
Danh từ
- Máy ghi âm.
Biến cách của диктофо́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | диктофо́н | диктофо́ны |
| Sinh cách кого? чего? | диктофо́на | диктофо́нов |
| Tặng cách кому? чему? | диктофо́ну | диктофо́нам |
| Đối cách кого? что? | диктофо́н | диктофо́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | диктофо́ном | диктофо́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | диктофо́не | диктофо́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
диктофон nghĩa là gì?
диктофон (danh từ) nghĩa là máy ghi âm.
диктофон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là диктофо́н (phiên âm Latinh diktofón, IPA [dʲɪktɐˈfon]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.