ди́кция
giống cáibất động vật
díkcija[ˈdʲikt͡sɨjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ди́кция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ди́кция nghĩa là cách phát âm.
Nghĩa của ди́кция
Danh từ
- Cách phát âm.
Biến cách của ди́кция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ди́кция | ди́кции |
| Sinh cách кого? чего? | ди́кции | ди́кций |
| Tặng cách кому? чему? | ди́кции | ди́кциям |
| Đối cách кого? что? | ди́кцию | ди́кции |
| Công cụ cách кем? чем? | ди́кцией | ди́кциями |
| Giới cách о ком? о чём? | ди́кции | ди́кциях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
дикция nghĩa là gì?
дикция (danh từ) nghĩa là cách phát âm.
дикция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ди́кция (phiên âm Latinh díkcija, IPA [ˈdʲikt͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.