дина́мика
Dấu sắc trên дина́мика chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дина́мика nghĩa là động lực học, tiến trình, chuyển biến.
Nghĩa của дина́мика
Danh từ
- наука Động lực học.
- ход развития кого-л. Tiến trình, quá trình phát triển, [sự] chuyển biến; (nghĩa bóng) tính năng động, năng động tính, động thai.
- дина́мика истори́ческих собы́тийtiến trình của các sự kiện lịch sử
Biến cách của дина́мика (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дина́мика | дина́мики |
| Sinh cách кого? чего? | дина́мики | дина́мик |
| Tặng cách кому? чему? | дина́мике | дина́микам |
| Đối cách кого? что? | дина́мику | дина́мики |
| Công cụ cách кем? чем? | дина́микой | дина́миками |
| Giới cách о ком? о чём? | дина́мике | дина́миках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của дина́мика
Câu hỏi thường gặp
динамика nghĩa là gì?
динамика (danh từ) nghĩa là động lực học, tiến trình, chuyển biến.
динамика đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дина́мика (phiên âm Latinh dinámika, IPA [dʲɪˈnamʲɪkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.