TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дина́мика

giống cáibất động vật
dinámika[dʲɪˈnamʲɪkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дина́мика chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дина́мика nghĩa là động lực học, tiến trình, chuyển biến.

Nghĩa của дина́мика

Danh từ

  1. наука Động lực học.
  2. ход развития кого-л. Tiến trình, quá trình phát triển, [sự] chuyển biến; (nghĩa bóng) tính năng động, năng động tính, động thai.
    • дина́мика истори́ческих собы́тийtiến trình của các sự kiện lịch sử

Biến cách của дина́мика (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?дина́микадина́мики
Sinh cách кого? чего?дина́микидина́мик
Tặng cách кому? чему?дина́микедина́микам
Đối cách кого? что?дина́микудина́мики
Công cụ cách кем? чем?дина́микойдина́миками
Giới cách о ком? о чём?дина́микедина́миках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của дина́мика

Câu hỏi thường gặp

динамика nghĩa là gì?

динамика (danh từ) nghĩa là động lực học, tiến trình, chuyển biến.

динамика đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дина́мика (phiên âm Latinh dinámika, IPA [dʲɪˈnamʲɪkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.