TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дилетантизм

diletantizm giọng máy của trình duyệt

дилетантизм nghĩa là thái độ hời hợt.

Nghĩa của дилетантизм

Danh từ

  1. Lối làm việc tài tử, thái độ hời hợt.

Câu hỏi thường gặp

дилетантизм nghĩa là gì?

дилетантизм (danh từ) nghĩa là thái độ hời hợt.

дилетантизм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дилетантизм (phiên âm Latinh diletantizm); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.