TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дилета́нтский

diletántskij[dʲɪlʲɪˈtan(t)skʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дилета́нтский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дилета́нтский nghĩa là Thuộc về tài tử; (поверхностный) hời hợt, nông cạn.

Nghĩa của дилета́нтский

Tính từ

  1. Thuộc về tài tử; (поверхностный) hời hợt, nông cạn.

Biến cách của дилета́нтский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдилета́нтскийдилета́нтскоедилета́нтскаядилета́нтские
Sinh cáchдилета́нтскогодилета́нтскогодилета́нтскойдилета́нтских
Tặng cáchдилета́нтскомудилета́нтскомудилета́нтскойдилета́нтским
Đối cáchдилета́нтский / дилета́нтскогодилета́нтскоедилета́нтскуюдилета́нтские / дилета́нтских
Công cụ cáchдилета́нтскимдилета́нтскимдилета́нтскойдилета́нтскими
Giới cáchдилета́нтскомдилета́нтскомдилета́нтскойдилета́нтских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

дилетантский nghĩa là gì?

дилетантский (tính từ) nghĩa là Thuộc về tài tử; (поверхностный) hời hợt, nông cạn.

дилетантский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дилета́нтский (phiên âm Latinh diletántskij, IPA [dʲɪlʲɪˈtan(t)skʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.