дилета́нтский
Dấu sắc trên дилета́нтский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дилета́нтский nghĩa là Thuộc về tài tử; (поверхностный) hời hợt, nông cạn.
Nghĩa của дилета́нтский
Tính từ
- Thuộc về tài tử; (поверхностный) hời hợt, nông cạn.
Biến cách của дилета́нтский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дилета́нтский | дилета́нтское | дилета́нтская | дилета́нтские |
| Sinh cách | дилета́нтского | дилета́нтского | дилета́нтской | дилета́нтских |
| Tặng cách | дилета́нтскому | дилета́нтскому | дилета́нтской | дилета́нтским |
| Đối cách | дилета́нтский / дилета́нтского | дилета́нтское | дилета́нтскую | дилета́нтские / дилета́нтских |
| Công cụ cách | дилета́нтским | дилета́нтским | дилета́нтской | дилета́нтскими |
| Giới cách | дилета́нтском | дилета́нтском | дилета́нтской | дилета́нтских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
дилетантский nghĩa là gì?
дилетантский (tính từ) nghĩa là Thuộc về tài tử; (поверхностный) hời hợt, nông cạn.
дилетантский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дилета́нтский (phiên âm Latinh diletántskij, IPA [dʲɪlʲɪˈtan(t)skʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.