дилижа́нс
Dấu sắc trên дилижа́нс chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дилижа́нс nghĩa là xe ngựa chở khách.
Nghĩa của дилижа́нс
Danh từ
- Xe ngựa chở khách.
Biến cách của дилижа́нс (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дилижа́нс | дилижа́нсы |
| Sinh cách кого? чего? | дилижа́нса | дилижа́нсов |
| Tặng cách кому? чему? | дилижа́нсу | дилижа́нсам |
| Đối cách кого? что? | дилижа́нс | дилижа́нсы |
| Công cụ cách кем? чем? | дилижа́нсом | дилижа́нсами |
| Giới cách о ком? о чём? | дилижа́нсе | дилижа́нсах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
дилижанс nghĩa là gì?
дилижанс (danh từ) nghĩa là xe ngựa chở khách.
дилижанс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дилижа́нс (phiên âm Latinh diližáns, IPA [dʲɪlʲɪˈʐans]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.