дина́мик
Dấu sắc trên дина́мик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дина́мик nghĩa là cái loa điện động, loa phóng thanh.
Nghĩa của дина́мик
Danh từ
- Cái loa điện động, loa phóng thanh.
Biến cách của дина́мик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дина́мик | дина́мики |
| Sinh cách кого? чего? | дина́мика | дина́миков |
| Tặng cách кому? чему? | дина́мику | дина́микам |
| Đối cách кого? что? | дина́мик | дина́мики |
| Công cụ cách кем? чем? | дина́миком | дина́миками |
| Giới cách о ком? о чём? | дина́мике | дина́миках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
динамик nghĩa là gì?
динамик (danh từ) nghĩa là cái loa điện động, loa phóng thanh.
динамик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дина́мик (phiên âm Latinh dinámik, IPA [dʲɪˈnamʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.