TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

динами́чный

dinamíčnyj[dʲɪnɐˈmʲit͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên динами́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

динами́чный nghĩa là động lực, hoạt động, sinh động.

Nghĩa của динами́чный

Nghĩa lấy theo mục динамический.

Tính từ

  1. Thuộc về động lực học, động lực.
  2. Hoạt động, sinh động, năng động, động.

Biến cách của динами́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдинами́чныйдинами́чноединами́чнаядинами́чные
Sinh cáchдинами́чногодинами́чногодинами́чнойдинами́чных
Tặng cáchдинами́чномудинами́чномудинами́чнойдинами́чным
Đối cáchдинами́чный / динами́чногодинами́чноединами́чнуюдинами́чные / динами́чных
Công cụ cáchдинами́чнымдинами́чнымдинами́чнойдинами́чными
Giới cáchдинами́чномдинами́чномдинами́чнойдинами́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với динами́чный

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

динамичный nghĩa là gì?

динамичный (tính từ) nghĩa là động lực, hoạt động, sinh động.

динамичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là динами́чный (phiên âm Latinh dinamíčnyj, IPA [dʲɪnɐˈmʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.