динами́чный
Dấu sắc trên динами́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
динами́чный nghĩa là động lực, hoạt động, sinh động.
Nghĩa của динами́чный
Nghĩa lấy theo mục динамический.
Tính từ
- Thuộc về động lực học, động lực.
- Hoạt động, sinh động, năng động, động.
Biến cách của динами́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | динами́чный | динами́чное | динами́чная | динами́чные |
| Sinh cách | динами́чного | динами́чного | динами́чной | динами́чных |
| Tặng cách | динами́чному | динами́чному | динами́чной | динами́чным |
| Đối cách | динами́чный / динами́чного | динами́чное | динами́чную | динами́чные / динами́чных |
| Công cụ cách | динами́чным | динами́чным | динами́чной | динами́чными |
| Giới cách | динами́чном | динами́чном | динами́чной | динами́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với динами́чный
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
динамичный nghĩa là gì?
динамичный (tính từ) nghĩa là động lực, hoạt động, sinh động.
динамичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là динами́чный (phiên âm Latinh dinamíčnyj, IPA [dʲɪnɐˈmʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.