стати́ческий
Dấu sắc trên стати́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
стати́ческий nghĩa là tĩnh lực học.
Nghĩa của стати́ческий
Tính từ
- Thuộc về tĩnh học, tĩnh lực học.
- стати́ческое электри́чествоtĩnh điện, điện tĩnh
Biến cách của стати́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | стати́ческий | стати́ческое | стати́ческая | стати́ческие |
| Sinh cách | стати́ческого | стати́ческого | стати́ческой | стати́ческих |
| Tặng cách | стати́ческому | стати́ческому | стати́ческой | стати́ческим |
| Đối cách | стати́ческий / стати́ческого | стати́ческое | стати́ческую | стати́ческие / стати́ческих |
| Công cụ cách | стати́ческим | стати́ческим | стати́ческой | стати́ческими |
| Giới cách | стати́ческом | стати́ческом | стати́ческой | стати́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
статический nghĩa là gì?
статический (tính từ) nghĩa là tĩnh lực học.
статический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стати́ческий (phiên âm Latinh statíčeskij, IPA [stɐˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.