TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

динамометр

giống đực
dinamometr giọng máy của trình duyệt

динамометр nghĩa là lực kế, máy đo lực.

Nghĩa của динамометр

Danh từ

  1. Lực kế, máy đo lực.

Câu hỏi thường gặp

динамометр nghĩa là gì?

динамометр (danh từ) nghĩa là lực kế, máy đo lực.

динамометр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là динамометр (phiên âm Latinh dinamometr); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.