дина́стия
Dấu sắc trên дина́стия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дина́стия nghĩa là triều đại, triều.
Nghĩa của дина́стия
Danh từ
- Triều đại, triều, đời, nhà.
Biến cách của дина́стия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дина́стия | дина́стии |
| Sinh cách кого? чего? | дина́стии | дина́стий |
| Tặng cách кому? чему? | дина́стии | дина́стиям |
| Đối cách кого? что? | дина́стию | дина́стии |
| Công cụ cách кем? чем? | дина́стией | дина́стиями |
| Giới cách о ком? о чём? | дина́стии | дина́стиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
династия nghĩa là gì?
династия (danh từ) nghĩa là triều đại, triều.
династия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дина́стия (phiên âm Latinh dinástija, IPA [dʲɪˈnasʲtʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.