диоптри́я
giống cáibất động vật
dioptríja
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên диоптри́я chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
диоптри́я nghĩa là điôp, diôp.
Nghĩa của диоптри́я
Danh từ
- Điôp, diôp.
Biến cách của диоптри́я (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | диоптри́я | диоптри́и |
| Sinh cách кого? чего? | диоптри́и | диоптри́й |
| Tặng cách кому? чему? | диоптри́и | диоптри́ям |
| Đối cách кого? что? | диоптри́ю | диоптри́и |
| Công cụ cách кем? чем? | диоптри́ей | диоптри́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | диоптри́и | диоптри́ях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
диоптрия nghĩa là gì?
диоптрия (danh từ) nghĩa là điôp, diôp.
диоптрия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là диоптри́я (phiên âm Latinh dioptríja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.