TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дипкорпус

giống đực
dipkorpus giọng máy của trình duyệt

дипкорпус nghĩa là đoàn ngoại giao, ngoại giao đoàn.

Nghĩa của дипкорпус

Danh từ

  1. дипломати́ческий ко́рпус Đoàn ngoại giao, ngoại giao đoàn.

Câu hỏi thường gặp

дипкорпус nghĩa là gì?

дипкорпус (danh từ) nghĩa là đoàn ngoại giao, ngoại giao đoàn.

дипкорпус đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дипкорпус (phiên âm Latinh dipkorpus); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.