TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дипломати́ческий

diplomatíčeskij[dʲɪpɫəmɐˈtʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дипломати́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дипломати́ческий nghĩa là Thuộc về ngoại giao.

Nghĩa của дипломати́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về ngoại giao.
    • дипломати́ческие отноше́ния[mối] quan hệ ngoại giao
  2. nghĩa bóng Có tính chất ngoại giao, xã giao, khéo léo, tế nhị, quanh co.
    • дипломати́ческий отве́тcâu trả lời xã giao

Biến cách của дипломати́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдипломати́ческийдипломати́ческоедипломати́ческаядипломати́ческие
Sinh cáchдипломати́ческогодипломати́ческогодипломати́ческойдипломати́ческих
Tặng cáchдипломати́ческомудипломати́ческомудипломати́ческойдипломати́ческим
Đối cáchдипломати́ческий / дипломати́ческогодипломати́ческоедипломати́ческуюдипломати́ческие / дипломати́ческих
Công cụ cáchдипломати́ческимдипломати́ческимдипломати́ческойдипломати́ческими
Giới cáchдипломати́ческомдипломати́ческомдипломати́ческойдипломати́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

дипломатический nghĩa là gì?

дипломатический (tính từ) nghĩa là Thuộc về ngoại giao.

дипломатический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дипломати́ческий (phiên âm Latinh diplomatíčeskij, IPA [dʲɪpɫəmɐˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.