директи́ва
Dấu sắc trên директи́ва chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
директи́ва nghĩa là chỉ thị, huấn lệnh.
Nghĩa của директи́ва
Danh từ
- Chỉ thị, huấn lệnh.
- директи́вы съе́зда по пятиле́тнему пла́ну[những] chỉ thị của đại hội về kế hoạch năm năm
Biến cách của директи́ва (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | директи́ва | директи́вы |
| Sinh cách кого? чего? | директи́вы | директи́в |
| Tặng cách кому? чему? | директи́ве | директи́вам |
| Đối cách кого? что? | директи́ву | директи́вы |
| Công cụ cách кем? чем? | директи́вой | директи́вами |
| Giới cách о ком? о чём? | директи́ве | директи́вах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
директива nghĩa là gì?
директива (danh từ) nghĩa là chỉ thị, huấn lệnh.
директива đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là директи́ва (phiên âm Latinh direktíva, IPA [dʲɪrʲɪkˈtʲivə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.