дипломати́чный
Dấu sắc trên дипломати́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дипломати́чный nghĩa là Thuộc về ngoại giao.
Nghĩa của дипломати́чный
Nghĩa lấy theo mục дипломатический.
Tính từ
- Thuộc về ngoại giao.
- nghĩa bóng Có tính chất ngoại giao, xã giao, khéo léo, tế nhị, quanh co.
Biến cách của дипломати́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дипломати́чный | дипломати́чное | дипломати́чная | дипломати́чные |
| Sinh cách | дипломати́чного | дипломати́чного | дипломати́чной | дипломати́чных |
| Tặng cách | дипломати́чному | дипломати́чному | дипломати́чной | дипломати́чным |
| Đối cách | дипломати́чный | дипломати́чное | дипломати́чную | дипломати́чные |
| Công cụ cách | дипломати́чным | дипломати́чным | дипломати́чной | дипломати́чными |
| Giới cách | дипломати́чном | дипломати́чном | дипломати́чной | дипломати́чных |
| Dạng ngắn | дипломати́чен | дипломати́чно | дипломати́чна | дипломати́чны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
дипломатичный nghĩa là gì?
дипломатичный (tính từ) nghĩa là Thuộc về ngoại giao.
дипломатичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дипломати́чный (phiên âm Latinh diplomatíčnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.