директи́вный
direktívnyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên директи́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
директи́вный nghĩa là huấn lệnh.
Nghĩa của директи́вный
Tính từ
- Có tính chất chỉ thị, huấn lệnh.
- директи́вное пи́сьмо[bản] chỉ thị
- директи́вные указа́нияnhững chỉ thị
Biến cách của директи́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | директи́вный | директи́вное | директи́вная | директи́вные |
| Sinh cách | директи́вного | директи́вного | директи́вной | директи́вных |
| Tặng cách | директи́вному | директи́вному | директи́вной | директи́вным |
| Đối cách | директи́вный | директи́вное | директи́вную | директи́вные |
| Công cụ cách | директи́вным | директи́вным | директи́вной | директи́вными |
| Giới cách | директи́вном | директи́вном | директи́вной | директи́вных |
| Dạng ngắn | директи́вен | директи́вно | директи́вна | директи́вны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
директивный nghĩa là gì?
директивный (tính từ) nghĩa là huấn lệnh.
директивный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là директи́вный (phiên âm Latinh direktívnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.