TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дире́кторский

diréktorskij[dʲɪˈrʲektərskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дире́кторский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дире́кторский nghĩa là hiệu trưởng.

Nghĩa của дире́кторский

Tính từ

  1. Thuộc về giám đốc, hiệu trưởng.

Biến cách của дире́кторский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдире́кторскийдире́кторскоедире́кторскаядире́кторские
Sinh cáchдире́кторскогодире́кторскогодире́кторскойдире́кторских
Tặng cáchдире́кторскомудире́кторскомудире́кторскойдире́кторским
Đối cáchдире́кторский / дире́кторскогодире́кторскоедире́кторскуюдире́кторские / дире́кторских
Công cụ cáchдире́кторскимдире́кторскимдире́кторскойдире́кторскими
Giới cáchдире́кторскомдире́кторскомдире́кторскойдире́кторских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

директорский nghĩa là gì?

директорский (tính từ) nghĩa là hiệu trưởng.

директорский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дире́кторский (phiên âm Latinh diréktorskij, IPA [dʲɪˈrʲektərskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.