дире́кторский
Dấu sắc trên дире́кторский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дире́кторский nghĩa là hiệu trưởng.
Nghĩa của дире́кторский
Tính từ
- Thuộc về giám đốc, hiệu trưởng.
Biến cách của дире́кторский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дире́кторский | дире́кторское | дире́кторская | дире́кторские |
| Sinh cách | дире́кторского | дире́кторского | дире́кторской | дире́кторских |
| Tặng cách | дире́кторскому | дире́кторскому | дире́кторской | дире́кторским |
| Đối cách | дире́кторский / дире́кторского | дире́кторское | дире́кторскую | дире́кторские / дире́кторских |
| Công cụ cách | дире́кторским | дире́кторским | дире́кторской | дире́кторскими |
| Giới cách | дире́кторском | дире́кторском | дире́кторской | дире́кторских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
директорский nghĩa là gì?
директорский (tính từ) nghĩa là hiệu trưởng.
директорский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дире́кторский (phiên âm Latinh diréktorskij, IPA [dʲɪˈrʲektərskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.