дирижа́бль
Dấu sắc trên дирижа́бль chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дирижа́бль nghĩa là khí cầu lái, khí cầu máy.
Nghĩa của дирижа́бль
Danh từ
- Khí cầu lái, khí cầu máy.
Biến cách của дирижа́бль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дирижа́бль | дирижа́бли |
| Sinh cách кого? чего? | дирижа́бля | дирижа́блей |
| Tặng cách кому? чему? | дирижа́блю | дирижа́блям |
| Đối cách кого? что? | дирижа́бль | дирижа́бли |
| Công cụ cách кем? чем? | дирижа́блем | дирижа́блями |
| Giới cách о ком? о чём? | дирижа́бле | дирижа́блях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
дирижабль nghĩa là gì?
дирижабль (danh từ) nghĩa là khí cầu lái, khí cầu máy.
дирижабль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дирижа́бль (phiên âm Latinh dirižáblʹ, IPA [dʲɪrʲɪˈʐablʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.