TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дирижёр

giống đựcđộng vật
dirižór[dʲɪrʲɪˈʐor] giọng máy của trình duyệt

дирижёр nghĩa là nhạc trưởng.

Nghĩa của дирижёр

Danh từ

  1. оркестра Nhạc trưởng, người chỉ huy giàn nhạc.
  2. хора Người chỉ huy đội hợp xướng.

Biến cách của дирижёр (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?дирижёрдирижёры
Sinh cách кого? чего?дирижёрадирижёров
Tặng cách кому? чему?дирижёрудирижёрам
Đối cách кого? что?дирижёрадирижёров
Công cụ cách кем? чем?дирижёромдирижёрами
Giới cách о ком? о чём?дирижёредирижёрах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

дирижёр nghĩa là gì?

дирижёр (danh từ) nghĩa là nhạc trưởng.

дирижёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дирижёр (phiên âm Latinh dirižór, IPA [dʲɪrʲɪˈʐor]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.