дирижёр
giống đựcđộng vật
dirižór[dʲɪrʲɪˈʐor]
giọng máy của trình duyệt
дирижёр nghĩa là nhạc trưởng.
Nghĩa của дирижёр
Danh từ
- оркестра Nhạc trưởng, người chỉ huy giàn nhạc.
- хора Người chỉ huy đội hợp xướng.
Biến cách của дирижёр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дирижёр | дирижёры |
| Sinh cách кого? чего? | дирижёра | дирижёров |
| Tặng cách кому? чему? | дирижёру | дирижёрам |
| Đối cách кого? что? | дирижёра | дирижёров |
| Công cụ cách кем? чем? | дирижёром | дирижёрами |
| Giới cách о ком? о чём? | дирижёре | дирижёрах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
дирижёр nghĩa là gì?
дирижёр (danh từ) nghĩa là nhạc trưởng.
дирижёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дирижёр (phiên âm Latinh dirižór, IPA [dʲɪrʲɪˈʐor]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.