дисгармони́ровать
Dấu sắc trên дисгармони́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дисгармони́ровать nghĩa là phi hòa âm.
Nghĩa của дисгармони́ровать
Động từ
- Phi hòa âm.
- перен.lạc điệu, không hợp, bất hòa, trái ngược, mâu thuẫn
Chia động từ дисгармони́ровать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | дисгармони́рую |
| ты | дисгармони́руешь |
| он / она́ / оно́ | дисгармони́рует |
| мы | дисгармони́руем |
| вы | дисгармони́руете |
| они́ | дисгармони́руют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + дисгармонировать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | дисгармони́ровал |
| Giống cái (она́) | дисгармони́ровала |
| Giống trung (оно́) | дисгармони́ровало |
| Số nhiều (они́) | дисгармони́ровали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | дисгармони́руй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | дисгармони́руйте |
Câu hỏi thường gặp
дисгармонировать nghĩa là gì?
дисгармонировать (động từ) nghĩa là phi hòa âm.
дисгармонировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дисгармони́ровать (phiên âm Latinh disgarmonírovatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.