TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дисгармони́ровать

thể chưa hoàn thành
disgarmonírovatʹ giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дисгармони́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дисгармони́ровать nghĩa là phi hòa âm.

Nghĩa của дисгармони́ровать

Động từ

  1. Phi hòa âm.
    • перен.lạc điệu, không hợp, bất hòa, trái ngược, mâu thuẫn

Chia động từ дисгармони́ровать

NgôiHiện tại
ядисгармони́рую
тыдисгармони́руешь
он / она́ / оно́дисгармони́рует
мыдисгармони́руем
выдисгармони́руете
они́дисгармони́руют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + дисгармонировать.

Quá khứ

Giống đực (он)дисгармони́ровал
Giống cái (она́)дисгармони́ровала
Giống trung (оно́)дисгармони́ровало
Số nhiều (они́)дисгармони́ровали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)дисгармони́руй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)дисгармони́руйте

Câu hỏi thường gặp

дисгармонировать nghĩa là gì?

дисгармонировать (động từ) nghĩa là phi hòa âm.

дисгармонировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дисгармони́ровать (phiên âm Latinh disgarmonírovatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.