дисгармо́ния
Dấu sắc trên дисгармо́ния chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дисгармо́ния nghĩa là sự phi hòa âm.
Nghĩa của дисгармо́ния
Danh từ
- Sự phi hòa âm.
- nghĩa bóng [sự] lạc điệu, không hợp, bất hòa, trái ngược, mâu thuẫn.
Biến cách của дисгармо́ния (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дисгармо́ния | дисгармо́нии |
| Sinh cách кого? чего? | дисгармо́нии | дисгармо́ний |
| Tặng cách кому? чему? | дисгармо́нии | дисгармо́ниям |
| Đối cách кого? что? | дисгармо́нию | дисгармо́нии |
| Công cụ cách кем? чем? | дисгармо́нией | дисгармо́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | дисгармо́нии | дисгармо́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của дисгармо́ния
Câu hỏi thường gặp
дисгармония nghĩa là gì?
дисгармония (danh từ) nghĩa là sự phi hòa âm.
дисгармония đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дисгармо́ния (phiên âm Latinh disgarmónija, IPA [dʲɪzɡɐrˈmonʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.