диск
диск nghĩa là cái đĩa, hộp đạn.
Nghĩa của диск
Danh từ
- Cái đĩa ((cũng) спорт).
- диск луны́mặt trăng tròn
- пулемёта, автомата Hộp đạn.
Biến cách của диск (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ди́ск | ди́ски |
| Sinh cách кого? чего? | ди́ска | ди́сков |
| Tặng cách кому? чему? | ди́ску | ди́скам |
| Đối cách кого? что? | ди́ск | ди́ски |
| Công cụ cách кем? чем? | ди́ском | ди́сками |
| Giới cách о ком? о чём? | ди́ске | ди́сках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với диск
Đồng nghĩa
Họ từ của диск
Câu ví dụ với диск
- У нас достаточно денег, чтобы купить этот диск. Chúng tôi có đủ tiền để mua chiếc CD này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4853905
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
диск nghĩa là gì?
диск (danh từ) nghĩa là cái đĩa, hộp đạn.
диск đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là диск (phiên âm Latinh disk, IPA [dʲisk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.