TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

диск

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
disk[dʲisk] giọng máy của trình duyệt

диск nghĩa là cái đĩa, hộp đạn.

Nghĩa của диск

Danh từ

  1. Cái đĩa ((cũng) спорт).
    • диск луны́mặt trăng tròn
  2. пулемёта, автомата Hộp đạn.

Biến cách của диск (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ди́скди́ски
Sinh cách кого? чего?ди́скади́сков
Tặng cách кому? чему?ди́скуди́скам
Đối cách кого? что?ди́скди́ски
Công cụ cách кем? чем?ди́скомди́сками
Giới cách о ком? о чём?ди́скеди́сках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với диск

Đồng nghĩa

Họ từ của диск

Câu ví dụ với диск

  • У нас достаточно денег, чтобы купить этот диск. Chúng tôi có đủ tiền để mua chiếc CD này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4853905

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

диск nghĩa là gì?

диск (danh từ) nghĩa là cái đĩa, hộp đạn.

диск đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là диск (phiên âm Latinh disk, IPA [dʲisk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.