TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дисквалифици́ровать

hai thể
diskvalificírovatʹ[dʲɪskvəlʲɪfʲɪˈt͡sɨrəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дисквалифици́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дисквалифици́ровать nghĩa là Tuyên bố vô tư cách; (thể thao) treo giò, tước quyền thi đấu.

Nghĩa của дисквалифици́ровать

Động từ

  1. Tuyên bố vô tư cách; (thể thao) treo giò, tước quyền thi đấu.

Chia động từ дисквалифици́ровать

NgôiHiện tạiTương lai
ядисквалифици́руюдисквалифици́рую
тыдисквалифици́руешьдисквалифици́руешь
он / она́ / оно́дисквалифици́руетдисквалифици́рует
мыдисквалифици́руемдисквалифици́руем
выдисквалифици́руетедисквалифици́руете
они́дисквалифици́руютдисквалифици́руют

Quá khứ

Giống đực (он)дисквалифици́ровал
Giống cái (она́)дисквалифици́ровала
Giống trung (оно́)дисквалифици́ровало
Số nhiều (они́)дисквалифици́ровали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)дисквалифици́руй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)дисквалифици́руйте

Câu hỏi thường gặp

дисквалифицировать nghĩa là gì?

дисквалифицировать (động từ) nghĩa là Tuyên bố vô tư cách; (thể thao) treo giò, tước quyền thi đấu.

дисквалифицировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дисквалифици́ровать (phiên âm Latinh diskvalificírovatʹ, IPA [dʲɪskvəlʲɪfʲɪˈt͡sɨrəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.