TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дискриминацио́нный

diskriminaciónnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дискриминацио́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дискриминацио́нный nghĩa là kỳ thị.

Nghĩa của дискриминацио́нный

Tính từ

  1. Thuộc về phân biệt đối xử, kỳ thị.
    • дискриминацио́нная поли́тикаchính sách phân biệt đối xử

Biến cách của дискриминацио́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдискриминацио́нныйдискриминацио́нноедискриминацио́ннаядискриминацио́нные
Sinh cáchдискриминацио́нногодискриминацио́нногодискриминацио́ннойдискриминацио́нных
Tặng cáchдискриминацио́нномудискриминацио́нномудискриминацио́ннойдискриминацио́нным
Đối cáchдискриминацио́нныйдискриминацио́нноедискриминацио́ннуюдискриминацио́нные
Công cụ cáchдискриминацио́ннымдискриминацио́ннымдискриминацио́ннойдискриминацио́нными
Giới cáchдискриминацио́нномдискриминацио́нномдискриминацио́ннойдискриминацио́нных
Dạng ngắnдискриминацио́нендискриминацио́ннодискриминацио́ннадискриминацио́нны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

дискриминационный nghĩa là gì?

дискриминационный (tính từ) nghĩa là kỳ thị.

дискриминационный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дискриминацио́нный (phiên âm Latinh diskriminaciónnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.