дискриминацио́нный
Dấu sắc trên дискриминацио́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дискриминацио́нный nghĩa là kỳ thị.
Nghĩa của дискриминацио́нный
Tính từ
- Thuộc về phân biệt đối xử, kỳ thị.
- дискриминацио́нная поли́тикаchính sách phân biệt đối xử
Biến cách của дискриминацио́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дискриминацио́нный | дискриминацио́нное | дискриминацио́нная | дискриминацио́нные |
| Sinh cách | дискриминацио́нного | дискриминацио́нного | дискриминацио́нной | дискриминацио́нных |
| Tặng cách | дискриминацио́нному | дискриминацио́нному | дискриминацио́нной | дискриминацио́нным |
| Đối cách | дискриминацио́нный | дискриминацио́нное | дискриминацио́нную | дискриминацио́нные |
| Công cụ cách | дискриминацио́нным | дискриминацио́нным | дискриминацио́нной | дискриминацио́нными |
| Giới cách | дискриминацио́нном | дискриминацио́нном | дискриминацио́нной | дискриминацио́нных |
| Dạng ngắn | дискриминацио́нен | дискриминацио́нно | дискриминацио́нна | дискриминацио́нны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
дискриминационный nghĩa là gì?
дискриминационный (tính từ) nghĩa là kỳ thị.
дискриминационный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дискриминацио́нный (phiên âm Latinh diskriminaciónnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.