дискобо́л
Dấu sắc trên дискобо́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дискобо́л nghĩa là Vận động viên (nhà thể thao) ném đĩa.
Nghĩa của дискобо́л
Danh từ
- Vận động viên (nhà thể thao) ném đĩa.
Biến cách của дискобо́л (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дискобо́л | дискобо́лы |
| Sinh cách кого? чего? | дискобо́ла | дискобо́лов |
| Tặng cách кому? чему? | дискобо́лу | дискобо́лам |
| Đối cách кого? что? | дискобо́ла | дискобо́лов |
| Công cụ cách кем? чем? | дискобо́лом | дискобо́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | дискобо́ле | дискобо́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
дискобол nghĩa là gì?
дискобол (danh từ) nghĩa là Vận động viên (nhà thể thao) ném đĩa.
дискобол đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дискобо́л (phiên âm Latinh diskoból); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.