дискредита́ция
Dấu sắc trên дискредита́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дискредита́ция nghĩa là làm mất uy tín.
Nghĩa của дискредита́ция
Danh từ
- Sự làm mất tín nhiệm, làm mất uy tín.
Biến cách của дискредита́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дискредита́ция | дискредита́ции |
| Sinh cách кого? чего? | дискредита́ции | дискредита́ций |
| Tặng cách кому? чему? | дискредита́ции | дискредита́циям |
| Đối cách кого? что? | дискредита́цию | дискредита́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | дискредита́цией | дискредита́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | дискредита́ции | дискредита́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
дискредитация nghĩa là gì?
дискредитация (danh từ) nghĩa là làm mất uy tín.
дискредитация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дискредита́ция (phiên âm Latinh diskreditácija, IPA [dʲɪskrʲɪdʲɪˈtat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.