дискуссио́нный
Dấu sắc trên дискуссио́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дискуссио́нный nghĩa là thảo luận, bàn cãi.
Nghĩa của дискуссио́нный
Tính từ
- Thuộc về tranh luận, thảo luận, bàn cãi; (спорный) còn phải tranh luận, bàn cãi, tranh chấp.
- в дискуссио́нном поря́дкеbằng cách tranh luận
- дискуссио́нный вопро́сvấn đề còn phải tranh luận
Biến cách của дискуссио́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дискуссио́нный | дискуссио́нное | дискуссио́нная | дискуссио́нные |
| Sinh cách | дискуссио́нного | дискуссио́нного | дискуссио́нной | дискуссио́нных |
| Tặng cách | дискуссио́нному | дискуссио́нному | дискуссио́нной | дискуссио́нным |
| Đối cách | дискуссио́нный / дискуссио́нного | дискуссио́нное | дискуссио́нную | дискуссио́нные / дискуссио́нных |
| Công cụ cách | дискуссио́нным | дискуссио́нным | дискуссио́нной | дискуссио́нными |
| Giới cách | дискуссио́нном | дискуссио́нном | дискуссио́нной | дискуссио́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của дискуссио́нный
| So sánh hơn | (по)дискуссио́ннее |
Họ từ của дискуссио́нный
Câu hỏi thường gặp
дискуссионный nghĩa là gì?
дискуссионный (tính từ) nghĩa là thảo luận, bàn cãi.
дискуссионный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дискуссио́нный (phiên âm Latinh diskussiónnyj, IPA [dʲɪskʊsʲ(ː)ɪˈonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.