TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дискуссио́нный

diskussiónnyj[dʲɪskʊsʲ(ː)ɪˈonːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дискуссио́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дискуссио́нный nghĩa là thảo luận, bàn cãi.

Nghĩa của дискуссио́нный

Tính từ

  1. Thuộc về tranh luận, thảo luận, bàn cãi; (спорный) còn phải tranh luận, bàn cãi, tranh chấp.
    • в дискуссио́нном поря́дкеbằng cách tranh luận
    • дискуссио́нный вопро́сvấn đề còn phải tranh luận

Biến cách của дискуссио́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдискуссио́нныйдискуссио́нноедискуссио́ннаядискуссио́нные
Sinh cáchдискуссио́нногодискуссио́нногодискуссио́ннойдискуссио́нных
Tặng cáchдискуссио́нномудискуссио́нномудискуссио́ннойдискуссио́нным
Đối cáchдискуссио́нный / дискуссио́нногодискуссио́нноедискуссио́ннуюдискуссио́нные / дискуссио́нных
Công cụ cáchдискуссио́ннымдискуссио́ннымдискуссио́ннойдискуссио́нными
Giới cáchдискуссио́нномдискуссио́нномдискуссио́ннойдискуссио́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của дискуссио́нный

So sánh hơn(по)дискуссио́ннее

Họ từ của дискуссио́нный

Câu hỏi thường gặp

дискуссионный nghĩa là gì?

дискуссионный (tính từ) nghĩa là thảo luận, bàn cãi.

дискуссионный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дискуссио́нный (phiên âm Latinh diskussiónnyj, IPA [dʲɪskʊsʲ(ː)ɪˈonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.