диспансе́р
giống đựcbất động vật
dispansɛ́r[dʲɪspɐnˈsɛr]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên диспансе́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
диспансе́р nghĩa là đixpanxe.
Nghĩa của диспансе́р
Danh từ
- Đixpanxe.
Biến cách của диспансе́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | диспансе́р | диспансе́ры |
| Sinh cách кого? чего? | диспансе́ра | диспансе́ров |
| Tặng cách кому? чему? | диспансе́ру | диспансе́рам |
| Đối cách кого? что? | диспансе́р | диспансе́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | диспансе́ром | диспансе́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | диспансе́ре | диспансе́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
диспансер nghĩa là gì?
диспансер (danh từ) nghĩa là đixpanxe.
диспансер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là диспансе́р (phiên âm Latinh dispansɛ́r, IPA [dʲɪspɐnˈsɛr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.